Công nghệ đông lạnh là một lĩnh vực quan trọng trong các phòng thí nghiệm, đặc biệt là để lưu trữ và bảo quản tế bào, mẫu sinh học, mô và các vật liệu nhạy cảm với nhiệt độ khác. Hệ thống đông lạnh duy trì nhiệt độ cực thấp (thường dưới -150°C) để bảo toàn tính toàn vẹn của mẫu vật trong thời gian dài hoặc khi vận chuyển.

Thông số kỹ thuật bình chứa nitơ lỏng:

Mẫu LNC-350-326C LNC-450-326C LNC-550-445C LNC-750-445C LNC-850-465C
Dung tích LN₂ dưới hệ thống lưu trữ hơi (L) 55 55 80 80 135
Dung tích LN₂ (L) 350 460 587 783 890
Đường kính cổ bình (mm) 326 326 445 445 465
Chiều cao bên trong có thể sử dụng (mm) 600 828 600 828 773
Đường kính ngoài (mm) 875 875 1104 1104 1190
Chiều cao tổng thể (mm) bao gồm chiều cao dụng cụ 1326 1558 1321 1591 1559
Trọng lượng rỗng (kg) 219 277 328 372 441
Chiều cao hoạt động (mm) 1263 1212 1266 1216 980
Trọng lượng khi đầy chất lỏng (kg) 502 649 802 1005 1160
Yêu cầu về chiều rộng cửa (≥mm) 895 895 1124 1124 1210
Ống bảo quản đông lạnh xoay bên trong có dung tích tối đa 2ml.
Lọ 1,2, 1,8 và 2 ml (có ren trong) (mỗi lọ) 13000 18200 27000 37800 42900
Số lượng giá kệ có 25 hộp (5x5) ngăn (mỗi hộp) 4 4 12 12 4
Số lượng giá kệ có 100 hộp đựng tế bào (10x10) (mỗi hộp) 12 12 24 24 32
Số lượng 25 ô vuông (5x5) (mỗi ô) 40 56 120 168 52
Số lượng 100 ô vuông (10x10) (mỗi ô) 120 168 240 336 416
Số lượng tầng trên mỗi giá đỡ (mỗi tầng) 10 14 10 14 13
Dung tích tối đa của ống hút
Ống hút an toàn cao, dung tích 0,5 ml (mỗi ống) 111312 131220 203040 253800 304920
Ống hút an toàn cao, dung tích 0,25 mL (mỗi ống) 254592 301120 468544 585680 699360
Số lượng hộp chứa (76 mm) (mỗi hộp) 52 52 112 112 120
Số lượng hộp chứa (63 mm) (mỗi hộp) 8 8 0 0 16
Số lượng hộp chứa (38 mm) (mỗi hộp) 28 12 24 24 40
Số lượng tầng trên mỗi hộp (ea) 4 5 4 5 5
Chiều cao mức (mm) 135 135 135 135 135
Tổng trọng lượng (kg) 274 340 396 448 524.1
Kích thước đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) (mm) 1020x1020x1520 1020x1080x1740 1250x1250x1510 1380x1250x1750 1440x1330x1750
Dung tích tối đa của túi đựng máu
Loại túi máu 25 mL
(791 OS/U)
50 mL (4R9951) 200 mL
(DF-200)
250 mL (4R9953) 500 mL (4R9955) 700 mL
(DF-700)
Tổng số túi 1296 792 168 300 192 96
Túi/ Khung 6 6 3 3 3 3
Số Khung 216 132 56 100 64 32
Tổng số túi 1728 1056 280 500 320 128
Túi/ Khung 8 8 5 5 5 4
Số Khung 216 132 56 100 64 32
Tổng số túi 2376 1416 336 552 408 204
Túi/ Khung 6 6 3 3 3 3
Số khung 396 236 112 184 136 68
Tổng số túi 3168 1888 560 920 680 272
Túi/ Khung 8 8 5 5 5 4
Số Khung 396 236 112 184 136 68
Tổng số túi 3360 2072 544 944 640 320
Túi/ Khung 7 7 4 4 4 4
Số Khung 480 296 136 236 160 80

Bình chứa nitơ lỏng được sử dụng trong bệnh viện và các viện nghiên cứu để xây dựng ngân hàng mẫu sinh học, ngân hàng mô và nội tạng thông thường, chẳng hạn như ngân hàng máu, ngân hàng giác mạc, ngân hàng tủy xương; thư viện dòng tế bào gồm các tế bào bình thường, tế bào đột biến gen, tế bào khối u và dòng tế bào lai; các ngân hàng tế bào gốc khác nhau như ngân hàng tế bào gốc máu dây rốn và ngân hàng tế bào gốc phôi, cũng như ngân hàng gen của các chủng tộc và bệnh tật khác nhau.

Đặc điểm của bình chứa nitơ lỏng:

  1. Tương thích với chế độ lưu trữ hơi và chất lỏng.
  2. Nhiều tùy chọn dung lượng khác nhau để đáp ứng nhu cầu lưu trữ của bạn.
  3. Tăng khả năng lưu trữ mẫu vật trong không gian hạn chế nhằm giảm chi phí lưu trữ.
  4. Chỉ cần một nút bấm để khử sương, dễ dàng tìm kiếm, chọn và đặt mẫu vật.
  5. Thiết kế thân thiện với người dùng, vận hành thoải mái.
  6. Được trang bị bậc thang gấp và bàn làm việc.

Độ tin cậy

  1. Hệ thống giám sát và cảnh báo nhiệt độ, mức độ tiên tiến, hệ thống điều khiển dựa trên vi xử lý và đầu dò nhiệt độ điện trở bạch kim kép thẳng đứng có thể hiển thị nhiệt độ theo thời gian thực.
  2. Người dùng có thể tự thiết lập giá trị nhiệt độ báo động, kèm theo tùy chọn tắt tiếng báo động.
  3. Hệ thống chiết rót nitơ lỏng tự động, an toàn và hiệu quả.
  4. Nắp có khóa, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho mẫu vật.
  5. Độ đồng đều và ổn định nhiệt độ tuyệt vời, cấu trúc thép không gỉ cách nhiệt chân không, độ phủ chân không cao đảm bảo đặc tính cách nhiệt vượt trội.
  6. Khả năng giữ nhiệt tuyệt vời sau khi mở nắp, thiết kế nắp cải tiến và lỗ cổ nhỏ giúp giảm đáng kể tốc độ bay hơi của nitơ lỏng.
  7. Hệ thống điều khiển có thể lưu trữ dữ liệu vận hành vĩnh viễn.