HỆ THỐNG THÍ NGHIỆM NÉN BA TRỤC ĐẤT
Model: TSZ-1T | Nhà sản xuất: Hebei Better United Test Equipment Co., Ltd.
Tiêu chuẩn: BS 1377-7 / BS 1377-8 / BS 1924-2; ASTM D2850 / ASTM D4767; AASHTO T296 / T297.
I. GIỚI THIỆU
Hệ thống thí nghiệm nén ba trục sử dụng công nghệ tích hợp cơ khí, điện tử, điều khiển tự động hoàn toàn và kiểm tra cảm biến tự động. Hệ thống gồm khung gia tải ba trục, bộ điều khiển áp suất–thể tích tiên tiến (APVC), buồng ba trục, các cảm biến, thiết bị điều khiển nhiệt độ và phần mềm AdvancedGeoLAB®. Khung gia tải có thể hoạt động trong hệ thống điều khiển bằng máy tính hoặc độc lập.
Các mô-đun phần mềm: Thu thập dữ liệu; bão hòa và cố kết tiêu chuẩn (kiểm tra hệ số B, tăng áp lực buồng và áp lực ngược theo cấp, cố kết đẳng hướng); thí nghiệm ba trục UU (không cố kết–không thoát nước), CU (cố kết–không thoát nước), CD (cố kết–thoát nước); xử lý dữ liệu sau thử nghiệm.
II. KHUNG GIA TẢI BA TRỤC – TSZ-1T
Khung gia tải có độ cứng và độ bền cao, vận hành êm, tiếng ồn thấp. Động cơ bước kết hợp cơ cấu truyền động trục vít, có giới hạn hành trình trên/dưới. Biến dạng dọc trục được đo bằng cảm biến chuyển vị chính xác cao; lực dọc trục đo bằng cảm biến lực. Máy tự động dừng khi tải dọc trục vượt giới hạn đo của cảm biến.
|
Thông số |
Giá trị |
|
Model |
TSZ-1T |
|
Lực dọc trục tối đa (cảm biến lực) |
10 kN |
|
Kích thước mẫu trong buồng |
Ø38 × 76 mm (cao) |
|
Tốc độ thử nghiệm |
0,00001–9,99999 mm/phút |
|
Độ chính xác |
±0,1% F.S. |
|
Phạm vi đo chuyển vị |
25 mm; độ chính xác 0,01 mm |
|
Khoảng sáng đứng tối đa |
500 mm |
|
Khoảng sáng ngang |
220 mm |
|
Đường kính bàn nén |
98 mm |
|
Nguồn điện |
110–240 V, 50 Hz |
|
Kích thước (D × R × C) |
480 × 445 × 1190 mm |
|
Khối lượng |
93 kg |
III. BỘ ĐIỀU KHIỂN ÁP SUẤT – THỂ TÍCH (APVC)
Bộ điều khiển áp lực buồng và bộ điều khiển áp lực ngược: mỗi bộ theo thông số mô tả trên trang 3 là 2 MPa / 60 cc.
|
Thông số |
Bộ áp lực buồng |
Bộ áp lực ngược |
|
Kết nối |
USB |
USB |
|
Bàn phím |
16 phím tích hợp |
16 phím tích hợp |
|
Màn hình |
LCD 192 × 64 |
LCD 192 × 64 |
|
Áp suất tối đa |
2 MPa |
2 MPa |
|
Bước điều chỉnh/hiển thị |
1 kPa |
1 kPa |
|
Thay đổi thể tích tối đa |
60 cc |
60 cc |
|
Độ phân giải thể tích |
1 mm³ (0,001 ml) |
1 mm³ (0,001 ml) |
|
Bảo vệ |
Tự động chống quá áp và quá thể tích |
Tự động chống quá áp và quá thể tích |
IV. BUỒNG THÍ NGHIỆM BA TRỤC
Buồng ba trục gồm đế, vòng giữa, nắp trên, thành buồng, thanh truyền lực và các bộ phận liên quan; sử dụng thanh kẹp tháo nhanh. Phía dưới có 3 cổng nối đường áp lực nước lỗ rỗng, áp lực buồng và áp lực ngược.
|
Thông số |
Giá trị |
|
Model |
TPS-YLS10 |
|
Đường kính mẫu |
38 mm |
|
Áp suất buồng tối đa |
2000 kPa |
|
Đường kính ngoài buồng |
Ø180 mm |
|
Khối lượng |
6,5 kg |
V. BẢNG CẤU HÌNH CUNG CẤP
A. Phiên bản tiêu chuẩn (STANDARD)
|
STT |
Tên thiết bị/phụ kiện |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Khung gia tải ba trục |
01 bộ |
Tích hợp bộ thu thập dữ liệu 3 kênh |
|
2 |
Buồng ba trục |
01 bộ |
Phù hợp mẫu Ø38 mm |
|
3 |
Bộ điều khiển áp suất–thể tích |
01 bộ |
Dùng cho áp lực ngược và áp lực buồng; 2 MPa / 60 cc |
|
4 |
Cảm biến lực |
01 bộ |
Kèm phụ kiện lắp đặt |
|
5 |
Cảm biến áp lực nước lỗ rỗng |
01 bộ |
Kèm phụ kiện lắp đặt |
|
6 |
Hệ thống cấp nước tự động |
01 bộ |
Gồm bình nước, bơm nước, v.v. |
|
7 |
Phần mềm |
01 bộ |
AdvancedGeoLAB V3.11; thử nghiệm UU, CU, CD |
|
8 |
Ống chịu áp lực cao |
6 m |
3,5 MPa |
|
9 |
Bộ phụ kiện |
01 bộ |
Bộ phụ kiện Ø38 mm; gồm khuôn tách, bộ bão hòa, dụng cụ căng màng, dụng cụ đặt vòng O (mỗi loại 01 bộ), 05 màng latex, 10 vòng O làm kín mỗi loại |
B. Phiên bản cao cấp (PREMIUM)
|
STT |
Tên thiết bị/phụ kiện |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Khung gia tải ba trục |
01 bộ |
Tích hợp bộ thu thập dữ liệu 3 kênh |
|
2 |
Buồng ba trục |
01 bộ |
Phù hợp mẫu Ø38 mm |
|
3 |
Bộ điều khiển áp suất–thể tích |
01 bộ |
Dùng cho áp lực ngược và áp lực buồng; 3 MPa / 60 cc |
|
4 |
Cảm biến lực |
01 bộ |
Kèm phụ kiện lắp đặt |
|
5 |
Cảm biến áp lực nước lỗ rỗng |
01 bộ |
Kèm phụ kiện lắp đặt |
|
6 |
Hệ thống cấp nước tự động |
01 bộ |
Gồm bình nước, bơm nước, v.v. |
|
7 |
Phần mềm |
01 bộ |
AdvancedGeoLAB V3.11; thử nghiệm UU, CU, CD |
|
8 |
Ống chịu áp lực cao |
6 m |
3,5 MPa |
|
9 |
Bộ phụ kiện |
01 bộ |
Bộ phụ kiện Ø38 mm và Ø50 mm; gồm khuôn tách, bộ bão hòa, dụng cụ căng màng, dụng cụ đặt vòng O (mỗi loại 01 bộ), 05 màng latex, 10 vòng O làm kín mỗi loại |
VI. GHI CHÚ CẦN XÁC NHẬN
1. Tiêu đề trên cả 4 trang tài liệu ghi “TRIAXIAL TESTING SYSTEM 50KN”, nhưng bảng thông số model TSZ-1T ghi lực dọc trục tối đa 10 kN. Bản dịch giữ thông số 10 kN theo bảng; cần nhà sản xuất xác nhận.
2. Trang 3 mô tả bộ điều khiển áp suất–thể tích 2 MPa/60 cc, trong khi bảng cấu hình Premium trang 4 ghi 3 MPa/60 cc. Cần xác nhận thông số theo phiên bản đặt mua.
3. Bảng cấu hình Premium có phụ kiện Ø50 mm, nhưng buồng ba trục trong bảng vẫn ghi phù hợp mẫu Ø38 mm. Cần xác nhận buồng thử/chi tiết chuyển đổi cho mẫu Ø50 mm.
Nguồn: Tài liệu “三轴仪-10kn 更新的.pdf”, 4 trang, Better United. Nội dung dịch theo tài liệu gốc; hình ảnh được trích từ chính tài liệu.






















