MÁY NÉN CỐ KẾT ĐẤT TỰ ĐỘNG 16 VỊ TRÍ BẰNG KHÍ NÉN ÁP SUẤT TRUNG BÌNH
1. Tải trọng thẳng đứng: 0–4,8 kN (tương đương áp suất 0–1600 kPa đối với mẫu có diện tích 30 cm²).
2. Diện tích mẫu thử: 30 cm² và 50 cm².
3. Độ chính xác tải trọng: 0–100 kPa: sai số ≤ ±1,0 kPa; 100–1600 kPa: sai số tương đối ≤ ±1,0%.
4. Phạm vi điều khiển áp suất khí nén: 0–0,9 MPa. Thời gian gia tải: < 1 giây.
5. Cảm biến áp suất: 0–1,0 MPa. Độ nhạy: ≤ 1 kPa. Có thể điều chỉnh điểm 0 tùy ý.
6. Số kênh bộ chuyển đổi: 1–16 kênh, có thể tùy chỉnh theo yêu cầu khách hàng.
7. Vật liệu chế tạo: Vỏ máy chính dạng đôi bằng thép, bề mặt sơn phủ; thân xi lanh bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối; khung phản lực bằng thép không gỉ, chống ăn mòn.
8. Bộ hộp nén cố kết: 16 bộ, bằng thép không gỉ, chống ăn mòn, không rò rỉ nước; thành bên bằng kính hữu cơ trong suốt.






















