Đặc điểm nổi bật của lò chân không:

  1. Với thiết kế PID vi tính, có chức năng điều khiển nhiệt độ, hẹn giờ và cảnh báo quá nhiệt.
  2. Vỏ ngoài được thiết kế bằng tôn mạ kẽm, bề mặt được phun sơn bóng như gương, bồn chứa bên trong được làm bằng thép không gỉ, và các đường cong bao quanh bồn chứa bên trong giúp dễ dàng vệ sinh.
  3. Cửa có thể điều chỉnh, gioăng cửa bằng silicon, đảm bảo độ chân không cao bên trong hộp.
  4. Bể chứa bên trong được làm nóng đều khắp các mặt và nhiệt độ đồng đều.
  5. Cửa kính đôi cường lực giúp dễ dàng quan sát vật thể bên trong.
  6. Với chức năng ghi nhớ thông số, quá trình vận hành sẽ tự động tiếp tục khi bật nguồn trở lại.
  7. Thiết kế tủ tích hợp, máy bơm chân không được đặt ở ngăn tủ dưới để dễ vận hành.

Thông số kỹ thuật lò chân không :

Mẫu VO-50C/CE VO-90C/CE VO-210C/CE
Dung tích (L) 50 90 210
Phạm vi nhiệt độ RT+10–250℃
Độ phân giải màn hình 0,1 ℃
Biến động nhiệt độ ±1 ℃
Độ đồng đều nhiệt độ ±1 ℃
Hẹn giờ 0-9999 phút (có thể chọn đơn vị: phút hoặc giờ)
Áp suất chân không <133 Pa
Giá kệ (Tiêu chuẩn/Tối đa) 2/2 3/3 3/3
Vật liệu bên trong VO-C (thép không gỉ 201)/VO-CE (thép không gỉ 304)
Giá đỡ chịu tải 15kg
Nguồn điện Điện áp xoay chiều 220/110 V, 50/60 Hz
Công suất (W) 1400 2000 3000
Kích thước buồng (Rộng × Sâu × Cao) (mm) 370×415×345 450×450×450 600 × 550 × 650
Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) 540×610×1240 715×750×1610 760×780×1780
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) 700×650×1435 810×810×1750 870×865×1975
NW/GW (kg) 76/101 120/153 180/218
Tùy chọn Đồng hồ đo áp suất chân không tự động, bơm chân không, thiết bị điều khiển bằng chương trình

Ứng dụng của lò chân không:

Lò chân không có cấu trúc tích hợp với tủ chứa bơm chân không, tạo nên bố cục nhỏ gọn hơn. Thiết kế thẳng đứng giúp tiết kiệm không gian sàn và tạo điều kiện thuận lợi cho việc nạp, dỡ, quan sát và lấy mẫu. Tủ bơm tích hợp đảm bảo vị trí đặt gọn gàng và an toàn, giảm thiểu hiệu quả rung động và tiếng ồn, đồng thời nâng cao sự tiện lợi khi vận hành và bảo vệ môi trường.

Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như sinh hóa, dược phẩm, hóa chất, thực phẩm, điện tử, vật liệu mới, viện nghiên cứu và phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng.