Máy đo độ đục cầm tay hiệu suất cao, hiệu chuẩn từ 2 đến 5 điểm, 4 đơn vị đo độ đục có thể lựa chọn, phù hợp cho việc kiểm soát quy trình và sử dụng tại hiện trường.

Thông số kỹ thuật của máy đo độ đục cầm tay:

Mẫu TB-P100
Độ đục Phạm vi đo 0 đến 1100 NTU/ 0 đến 275 EBC/ 0 đến 9999 ASBC
Độ phân giải tối thiểu (NTU) 0,01 (0~99), 0,1 (100~999), 1 (1000~1100)
Sự chính xác Sai số ±2% khi đo (0~500NTU), ±3% khi đo (501~1000NTU)
Sự định cỡ 2 đến 5 điểm
Tiêu chuẩn hiệu chuẩn (NTU) 0,02 / 10 / 200 / 500 / 1000
Thông số kỹ thuật khác Nguồn sáng Điốt phát quang hồng ngoại, bước sóng 850 nm
Máy dò Điốt quang silicon
Ánh sáng lạc (NTU) < 0,02
Lọ đựng mẫu 60×25(Ø) mm
Thể tích mẫu (ml) 20
Tự động tắt nguồn 15 phút sau lần nhấn phím cuối cùng
Bộ nhớ Lưu trữ tối đa 100 tập dữ liệu.
Đầu ra Giao diện truyền thông USB
Hiển thị Màn hình LCD tùy chỉnh (60×40 mm)
Nguồn điện 3 pin AA 1.5V hoặc bộ chuyển đổi nguồn DC 5V
Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) 180×85×70
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) 280×80×250
NW/GW (kg) 0,3/1,5

Đặc điểm của máy đo độ đục cầm tay:

  1. Máy đo độ đục cầm tay hiệu suất cao đáp ứng các tiêu chí thiết kế trong tiêu chuẩn ISO 7027.
  2. Hiệu chuẩn từ 2 đến 5 điểm bằng cách sử dụng các mẫu chuẩn Formazin.
  3. Có thể lựa chọn 4 đơn vị đo độ đục, bao gồm NTU, FNU, EBC và ASBC.
  4. Chế độ đo đơn tự động cảm biến và khóa giá trị đo ổn định.
  5. Chế độ đo liên tục có thể được sử dụng để lập chỉ mục hoặc đối chiếu các lọ mẫu.
  6. Chức năng tự động tắt nguồn giúp tiết kiệm pin hiệu quả.
  7. Menu cài đặt cho phép thiết lập số điểm hiệu chuẩn, độ phân giải, ngày giờ, v.v.
  8. Chức năng đặt lại tự động khôi phục tất cả các cài đặt về mặc định ban đầu của nhà sản xuất.
  9. Bộ nhớ mở rộng lưu trữ hoặc truy xuất tối đa 100 bộ dữ liệu.
  10. Giao diện giao tiếp USB dùng để truyền dữ liệu hoặc kết nối bộ chuyển đổi nguồn với đồng hồ đo.

Ứng dụng của máy đo độ đục cầm tay:

  1. Ngành công nghiệp nước uống và đồ uống
  2. Giám sát môi trường và các ứng dụng công nghiệp khác