Đặc điểm của máy đo độ nhớt kỹ thuật số:

  1. Bộ chuyển đổi máy đo độ nhớt cực thấp (với một trục chính L0)
  2. Bộ chuyển đổi mẫu nhỏ (với trục chính 21, 27, 28 và 29 mỗi loại) (Không dùng cho VSC-AIN)
  3. Trục chính L5 (Không dùng cho VSC-AIN)
  4. Bộ gia nhiệt điều khiển nhiệt độ (với trục chính 21, 27, 28 và 29)
  5. Phần mềm chuyên dụng có thể tự động thực hiện chức năng thu thập dữ liệu.
  6. Máy in chuyên dụng

Thông số kỹ thuật của máy đo độ nhớt kỹ thuật số:

Mẫu VSC-1N VSC-2N VSC-3N VSC-AIN
Phạm vi đo (mPa·s) 20-600.000 12-6.000.000 160-80.000.000 50-10.000.000
Tốc độ quay (RPM) 1-60 0,1-99,9 0,1-99,9 0,1-200
Số lượng trục chính 4 loại (L1~L4) 4 loại (21, 27, 28, 29)
Sự chính xác ±1%(FS)(Chất lỏng Newton)
Khả năng lặp lại ±0,5%(FS)(Chất lỏng Newton)
Khả năng đọc hiểu 1. Khi độ nhớt thấp hơn 10,0 cp: 0,01
2. Khi độ nhớt thấp hơn 10000 cp: 0,1
3. Khi độ nhớt bằng hoặc cao hơn 10000 cp: 1
Nguồn điện Điện áp xoay chiều 100~240V, 50/60Hz
Màn hình LCD Màn hình LCD có thể hiển thị độ nhớt, tốc độ, mô-men xoắn, trục chính và có thể đo được độ nhớt tối đa ở giá trị tốc độ trục chính hiện tại.
Trục chính L0 dùng cho tùy chọn phạm vi đo (mPa·s) 1~600 0,6~6.000 6~60.000 3~60.000
Kích thước đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) (mm) 400x350x360 400x350x550
GW(kg) 9 10,5

Thiết bị cần trang bị:

Máy đo độ nhớt kỹ thuật số 1 cái Giá đỡ tăng và giảm 1 bộ
Trục chính tiêu chuẩn 1 bộ Bộ chuyển đổi nguồn 1 cái
Khung bảo vệ trục chính 1 cái Cờ lê 1 cái
Ghế ngồi và chân đế điều chỉnh độ cao 1 bộ Giao diện đầu ra tiêu chuẩn RS232 1 cái
Đầu dò nhiệt độ RTD 1 cái

Thông tin chi tiết về máy đo độ nhớt kỹ thuật số (VSC-2N):

Các nút bên cạnh bảng điều khiển giúp người dùng dễ dàng chọn thông số và điều chỉnh cài đặt.

Màn hình LCD độ phân giải cao của máy đo độ nhớt kỹ thuật số hiển thị giá trị độ nhớt, tốc độ quay, số rotor và các thông tin khác.

Trục chính thường được làm bằng thép không gỉ cường độ cao để đảm bảo tuổi thọ cao và độ ổn định trong các loại chất lỏng khác nhau.