Thông số kỹ thuật máy đo độ đục để bàn:
| Mẫu | TB-B6A | TB-B6B |
|---|---|---|
| Phạm vi đo (NTU) | 0~400 | 0~1000 |
| Sự chính xác | ≤± 2 % | |
| Độ lặp lại (FS) | ≤ ± 2 % | |
| Độ phân giải tối thiểu (NTU) | 0,01 | |
| Thể tích mẫu (ml) | 50 | |
| Sự định cỡ | Chức năng hiệu chuẩn tích hợp, có thể tự hiệu chuẩn trong quá trình hoạt động. | |
| Độ ổn định quang học | ≤0,002A/20 phút | |
| Hiển thị | Màn hình cảm ứng màu, hiển thị tiếng Anh | |
| Đầu ra | Giao diện truyền thông USB | |
| Bộ nhớ | 3500 đường cong chuẩn và 100.000 giá trị đo được sẽ không bị mất khi tắt nguồn. | |
| Mức tiêu thụ điện năng | <100W | |
| Hãy vận hành liên tục trong các môi trường sau đây trong vòng nửa giờ sau khi bật nguồn. | Nhiệt độ môi trường: 5~40℃ | |
| Độ ẩm môi trường: ≤85% | ||
| Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mạnh, tránh rung động mạnh và nhiễu điện từ mạnh. | ||
| Nguồn điện: AC (220±22)V; (50±0,5)Hz | ||
| Danh sách nội dung đóng gói | Bộ sản phẩm bao gồm: thiết bị chính ×1, cuvette ×2, cáp dữ liệu USB ×1, đĩa CD thu thập dữ liệu ×1, sách hướng dẫn sử dụng ×1, thẻ bảo hành ×1, giấy chứng nhận sản phẩm ×1. | |
| Nguồn điện | AC(220±22)V; (50±0.5)Hz | |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 400×300×140 | |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 480×390×360 | |
| NW/GW (kg) | 2,6/4,8 | |
Đặc điểm của máy đo độ đục để bàn:
- Máy đo độ đục để bàn sử dụng nguồn sáng lạnh và hệ thống quang học giao thoa dải hẹp, có độ ổn định quang học tốt.
- Màn hình cảm ứng màu, giao diện vận hành thân thiện, thao tác đơn giản và tiết kiệm thời gian.
- Máy đo độ đục để bàn có chức năng khôi phục một chạm để ngăn ngừa việc vô tình mất dữ liệu và đường cong.
- Thiết bị tự hiệu chuẩn trong quá trình hoạt động, loại bỏ các lỗi trôi lệch do sử dụng lâu dài.
- Có thể lưu trữ 3.500 đường cong chuẩn và 100.000 giá trị đo được, những dữ liệu này sẽ không bị mất khi tắt nguồn.
- Có chức năng in: Có thể in từng kết quả kiểm tra riêng lẻ hoặc in cả trang.
- Giao diện USB, có thể kết nối với máy tính.

























