Đặc điểm nổi bật của máy đo màu cầm tay:

  1. Nguồn sáng LED cân bằng toàn dải
  2. Cảm biến mảng điốt quang silicon (mảng kép 32)
  3. Công nghệ đo quang phổ bằng cách sử dụng lưới nhiễu xạ
  4. Đặt đế ở vị trí an toàn để đảm bảo bảng trắng không bị bẩn.
  5. Bảng trắng chuyên nghiệp, một lời hứa sẽ không bao giờ thay đổi màu sắc.
  6. Sạc nhanh
  7. Thiết kế ngoại hình mới lạ và thời trang dựa trên nguyên tắc công thái học.
  8. Tùy chỉnh một khe đo duy nhất để đáp ứng chính xác nhu cầu đo mẫu.
  9. Cơ sở dữ liệu thẻ màu khổng lồ
  10. Sai số giữa các thiết bị và độ lặp lại tuyệt vời đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu đo từ nhiều thiết bị khác nhau.
  11. Hiển thị dữ liệu đa dạng

Thông số kỹ thuật máy đo màu cầm tay:

Mẫu CM-P8
Hình học quang học D/8 (chiếu sáng khuếch tán, hướng thu 8°) Đo SCl Tuân thủ các tiêu chuẩn CIE số 15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO 7724-1, ASTM E1164, DIN 5033 Phần 7
Đặc trưng Khe đo đơn tùy chỉnh để kiểm soát chính xác sự khác biệt màu sắc trong các ngành công nghiệp nhựa và điện tử, sơn và mực in, dệt may, in ấn và nhuộm, gốm sứ và các ngành khác.
Kích thước quả cầu tích phân φ40mm
Nguồn sáng Nguồn sáng LED toàn phổ kết hợp
Phương pháp quang phổ Mạng tinh thể phẳng
Cảm biến Mảng điốt quang silicon (hàng đôi, 32 nhóm)
Dải bước sóng 400~700nm
Khoảng bước sóng 10nm
Băng thông bán băng 10nm
Phạm vi đo L: 0~120 Độ phản xạ: thiết bị có thể kiểm tra độ phản xạ ở 3 bước sóng cụ thể do người dùng chỉ định (mặc định 440nm, 550nm, 600nm)
khẩu độ đo Khẩu độ đơn: φ8mm (φ4mm tùy chọn)
Phương pháp lấy nét Tiêu cự cố định
Thành phần phản xạ SCI
Không gian màu CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh
Công thức chênh lệch màu sắc △E*ab,△E*00
Góc quan sát 10°
nguồn sáng D65, A, F2(CWF)
Dữ liệu được hiển thị Độ phản xạ (ở 3 bước sóng cụ thể do người dùng chỉ định), giá trị sắc độ, giá trị/đồ thị chênh lệch màu, kết quả đạt/không đạt, mô phỏng màu sắc, độ lệch màu.
Độ chính xác hiển thị 0,01
Thời gian đo Khoảng 1,5 giây
Khả năng lặp lại Giá trị sắc độ: MAV/SCl, △E*ab trong khoảng 0,04 (Khi đo tấm hiệu chuẩn màu trắng 30 lần với khoảng thời gian 5 giây sau khi hiệu chuẩn màu trắng)
Lỗi giữa các thiết bị MAV/SCl, trong phạm vi △E*ab 0,35 (Trung bình cho 12 ô màu BCRA Series II)
Phương pháp đo lường Đo đơn lẻ, đo trung bình (2~99 lần)
Phương pháp định vị Định vị bộ ổn định
Nguồn pin Pin lithium, sạc được 6000 lần trong 8 giờ.
Tuổi thọ của nguồn sáng 5 năm, hơn 3 triệu lần đo
Hiển thị Màn hình TFT màu sắc trung thực 3.5 inch, màn hình cảm ứng điện dung
Cổng giao tiếp dữ liệu USB, Bluetooth 5.0
Lưu trữ dữ liệu 500 mẫu chuẩn, 10000 mẫu
Ngôn ngữ Tiếng Trung giản thể, tiếng Anh, tiếng Trung phồn thể
Phạm vi nhiệt độ hoạt động 0~40℃, 0~85%RH (không ngưng tụ), độ cao <2000m
Phạm vi nhiệt độ bảo quản -20~50℃, 0~85%RH (không ngưng tụ)
Phụ kiện tiêu chuẩn Bộ chuyển đổi nguồn, cáp dữ liệu, sách hướng dẫn sử dụng, hộp hiệu chuẩn đen trắng, vỏ bảo vệ, dây đeo cổ tay, khẩu độ đơn: φ 8mm (tùy chọn φ4mm)
Phụ kiện tùy chọn Máy in micro USB, hộp thử bột, máy in micro Bluetooth
Kích thước bên ngoài (Rộng x Sâu x Cao) (mm) 81x71x241
Kích thước đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) (mm) 360x320x160
Khối lượng tịnh (kg) 0,46/4