Máy đo độ lệch màu SP-CLR10QC có thiết kế giao diện thân thiện với người dùng, tiết kiệm chi phí và dễ sử dụng, giúp bạn dễ dàng làm quen với thao tác định vị kép bằng ánh sáng và hình chữ thập. Thiết kế nhẹ và tiện dụng cùng chân đế để bàn di động giúp máy đo màu này trở nên lý tưởng cho việc kiểm soát chất lượng trong phòng thí nghiệm, ngoài hiện trường hoặc nhà máy sản xuất.
Đặc điểm của máy đo màu cầm tay:
- Hiệu năng cao nhưng giá thành thấp;
- Độ chính xác lặp lại ngắn hạn cao hơn: OE≤0,03;
- Chức năng định vị kép bằng ánh sáng và chữ thập;
- Được trang bị pin lithium-ion sạc lại được, sản phẩm không cần phải mua pin liên tục;
- Đường kính đo Φ4mm, cấu trúc nhỏ gọn, phù hợp với nhiều trường hợp đo khác nhau;
- Hình dáng phổ biến màu trắng, đóng gói nhanh bằng hộp màu, vận chuyển thuận tiện;
- Các thông số bảng trắng được tích hợp sẵn, không cần phải dùng bảng đen và bảng trắng để sửa lỗi.
- Không cần kết nối với máy tính, có thể sử dụng ngay sau khi khởi động, giúp việc đo lường trở nên đơn giản hơn!
Thông số kỹ thuật máy đo màu cầm tay:
| Mẫu | CM-P10QC |
|---|---|
| Kích cỡ | 205 x 67 x 80 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 400g (bao gồm cả pin) |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | CIE số 15, GB/T 3978 |
| Ắc quy | Pin sạc lithium ion 3.7V@3200 mAh |
| Cuộn cảm | điốt quang silicon |
| Nguồn sáng | Tuổi thọ 5 năm tương đương với hơn 1,6 triệu lần đo. |
| Đo cỡ nòng | Φ4mm |
| Màn hình hiển thị | Màn hình TFT màu sắc trung thực 2.8 inch @(16) |
| Không gian màu | Phòng thí nghiệm CIE |
| Cổng giao tiếp dữ liệu | Chỉ cấp nguồn qua cổng USB |
| Góc quan sát | Người quan sát tiêu chuẩn CIE 10° |
| Dữ liệu lưu trữ | 100 mẫu chuẩn, 10000 mẫu |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0-40°C (32-104°F) |
| Hiển thị | Giá trị sắc độ, giá trị sắc độ/đồ thị, kết quả đạt/không đạt, độ lệch màu |
| Phạm vi nhiệt độ bảo quản | -20~50°C (-4~122°F) |
| Thời gian đo | 1,5 giây |
| Phần mềm máy tính | không có phần mềm |
| Khả năng lặp lại | OE* AB0.03 (trung bình của 30 lần) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | bộ chuyển đổi nguồn, sách hướng dẫn sử dụng, dây đeo cổ tay, thước đo 4 mức độ. |
| Sự khác biệt giữa các trạm | AE* AB0.4 (giá trị trung bình của 12 tấm màu thuộc dòng BCRA) |
| Phụ kiện tùy chọn | máy in siêu nhỏ, hộp thử nghiệm bột |






















