Máy phân tích điện giải là thiết bị phòng thí nghiệm có độ chính xác cao, được thiết kế để phát hiện nồng độ điện giải trong máu, huyết thanh, nước tiểu và các dịch sinh học khác của con người. Thông qua công nghệ cảm biến tiên tiến, thiết bị có khả năng đo nhanh chóng và chính xác các thông số điện giải quan trọng như K+, Na+, Cl-, Ca++, pH.
Tính năng của máy phân tích chất điện giải:
- Đặc điểm chính
- Hướng dẫn trực tuyến giúp tự giải quyết vấn đề. Quy trình làm sạch hiệu quả cao, phù hợp nhất cho các mẫu vật chứa chất béo.
- Cảnh báo bảo trì điện cực
- Lưu trữ ≥1000 bản ghi
- Chế độ ngủ để tiết kiệm thuốc thử
- Điện cực tự chế không cần bảo trì
- Hiệu chuẩn tự động một và hai điểm
Thông số kỹ thuật máy phân tích chất điện giải:
| Mẫu | EA-300A | EA-400A | EA-500A |
|---|---|---|---|
| Mục kiểm tra | K+, Na+, Cl- | K+, Na+, CI-,Li+ | K+, Na+, Cl-, Ca++, pH |
| Loại mẫu | Huyết tương, huyết thanh, máu toàn phần, nước tiểu | ||
| Mức tiêu thụ mẫu tối thiểu | ≤65ul | ||
| Tốc độ kiểm tra nhanh | ≤30 giây/bài kiểm tra | ||
| Công nghệ đo lường | Điện cực chọn lọc ion | ||
| Lưu trữ | Tối đa 10000 kết quả xét nghiệm | ||
| Máy in | Máy in nhiệt tích hợp | ||
| Truyền dữ liệu | RS232 | ||
| Độ ẩm tương đối | <85% | ||
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | 5–40 ℃ | ||
| Bức xạ mặt trời | Tránh ánh nắng trực tiếp | ||
| Nguồn điện | 100-240V~50/60Hz | ||
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) | 520×450×470 mm | ||
| NW/GW | 8,25/10,5 kg | ||






















