HỘP SN1115 DÙNG ĐỂ KIỂM TRA BẾP ĐIỆN TỪ ( Mã SN1115B- Nồi săt)
|
Tên sản phẩm/Mẫu mã |
SN1115 dùng để kiểm tra bếp điện từ. |
|
Tuân thủ các tiêu chuẩn và điều khoản |
|
|
GB4706.14-2008 "Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện gia dụng và tương tự - Yêu cầu cụ thể đối với vỉ nướng, máy nướng bánh mì và các thiết bị nấu ăn di động tương tự" 3.1.9.108 và Hình 103 và 104; GB4706.22-2002 "Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện gia dụng và tương tự - Yêu cầu cụ thể đối với bếp điện đứng, bếp từ, lò nướng và các thiết bị tương tự" 3.1.9.101 và Hình 101 và 102; IEC60335-2-9:2006 " Thiết bị điện gia dụng và tương tự" Và tương tự điện Thiết bị gia dụng - An toàn - Phần 2-9 : Yêu cầu cụ thể đối với vỉ nướng, máy nướng bánh mì và các thiết bị nấu ăn di động tương tự》điều khoản 3.1.9.108 và hình 103 và hình 104、IEC60335-2-6:2018《 Gia dụng Và tương tự điện Thiết bị gia dụng - An toàn - Phần 2-6 : Các yêu cầu cụ thể đối với bếp nấu cố định, lò nướng và các thiết bị tương tự》điều khoản 3.1.9.101 và hình 101 và hình 102 |
|
|
Phạm vi mẫu, ứng dụng, nguyên lý, cấu trúc và môi trường sử dụng |
|
|
Ví dụ |
Bếp từ và các loại bếp khác( hạn chế) |
|
Mục đích thử nghiệm |
Một vật chứa được đặt trên bếp từ hoặc các loại bếp khác để mô phỏng hoạt động bình thường của chúng. |
|
Nguyên tắc kiểm thử |
Nồi nhôm được dùng để mô phỏng một vật chứa đầy nước, còn nồi sắt được dùng để mô phỏng một vật chứa đầy dầu ăn. |
|
Cấu trúc thiết bị |
(đường kính 110mm, 145mm , 180mm , 220mm , 300mm ) bao gồm 5 nồi nhôm và 5 nồi sắt. |
|
Các chỉ số hiệu suất |
|
|
SN1115 B (Nồi sắt) |
|
|
Vật liệu |
Thép cacbon thấp với hàm lượng cacbon tối đa là 0,08%. |
|
Kích thước (mm) |
dh (chiều cao) δ (độ dày đáy) = Ф110 × 140 × (2±0,5) |
|
|
dAH =Ф 145 × 140 × (3 ± 0,5) |
|
|
dAH =Ф 180 × 140 × (3 ± 0,5) |
|
|
dAH =Ф 2 2 0 × 120 × (3 ± 0,5) |
|
|
dAH =Ф 300 × 100 × (5 ± 0,5) |
|
Độ dày thành bên (mm) |
2 ± 0,5 |
|
Độ lõm tối đa ở đáy thùng chứa (mm) |
C ≦ 0,006d, không thể nhô ra. |
|
Hình dạng và cấu hình |
Một hình trụ không có tay cầm hoặc phần nhô ra, không có nắp đậy. |
|
Thể tích chất lỏng thử nghiệm |
Theo Bảng 101 |
|
Chức năng |
Thử nghiệm làm nóng dầu ăn |






















