Thông số kỹ thuật của máy ủ CO2:
| Mẫu | ICB-C40AP | ICB-C80AP | ICB-C150AP | ICB-C190AP | ICB-C240AP | ICB-C500AP |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dung tích (L) | 40 | 80 | 150 | 190 | 240 | 500 |
| Kích thước bên trong (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
400×28 6×350 |
400×45 0×500 |
480×53 0×610 |
520×53 0×690 |
600×63 0×670 |
700x650x1100 |
| Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
590×44 0×576 |
590×68 7×790 |
670×76 7×880 |
708×71 0×1030 |
788×83 7×940 |
880x860x1500 |
| Phương pháp gia nhiệt | Áo khí (vỏ máy tính điều khiển PID) | |||||
| Phạm vi kiểm soát nhiệt độ | RT+5~55℃ | |||||
| Nhiệt độ môi trường làm việc | +5~30℃ | |||||
| Biến động nhiệt độ | ±0 1℃ | |||||
| Phạm vi kiểm soát CO2 | 0~20% | |||||
| Độ chính xác của việc kiểm soát CO2 | ±0,1% (cảm biến hồng ngoại) | |||||
| Thời gian phục hồi CO2 | (Phục hồi đến 5% trong 30 giây) ≤ 3 phút | |||||
| Phục hồi nhiệt độ | (Trở lại 37℃ trong 30 giây) ≤ 8 phút | |||||
| Độ ẩm tương đối | Độ bay hơi tự nhiên ≥ 90% (có thể trang bị màn hình hiển thị độ ẩm tương đối kỹ thuật số) | |||||
| Tiệt trùng bằng nhiệt ẩm ở nhiệt độ cao 90 ℃ | Đúng | |||||
| Giá chở hàng (Tiêu chuẩn) | 2 cái | 3 cái | ||||
| Nguồn điện | Điện áp xoay chiều 220/110V, 50/60Hz | |||||
| Công suất đầu vào | 350W | 500W | 750W | 750W | 950W | 1450W |
| NW/GW (kg) | 50/70 | 64/90 | 85/112 | 90/134 | 95/148 | 195/320 |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) (mm) |
650×71 0×740 |
750×71 0×960 |
840×79 0×1070 |
830x84 0x1250 |
960×90 0×1160 |
1020×1000×1610 |
| Tùy chọn | Đầu nối RS485: Dễ dàng tải xuống và lưu trữ tất cả dữ liệu qua RS485 vào máy tính, và kịp thời xác định sự cố. | |||||
| Hệ thống hiển thị độ ẩm. | ||||||
| Máy in nhúng | ||||||
Tùy chọn:
- Đầu nối RS485: Dễ dàng tải xuống và lưu trữ tất cả dữ liệu qua RS485 vào máy tính, và kịp thời xác định sự cố.
- Hệ thống hiển thị độ ẩm.
Đặc điểm của máy ấp trứng CO2:
- Quá trình bay hơi tự nhiên giúp tạo độ ẩm, đảm bảo buồng thí nghiệm duy trì được độ ẩm tốt.
- Điều khiển bằng vi tính, màn hình LCD lớn, chính xác và dễ vận hành.
- Cảm biến hồng ngoại nhập khẩu và đầu dò mạ vàng đảm bảo độ chính xác, tuổi thọ cảm biến lên đến 15 năm.
- Sử dụng công nghệ điều khiển PID, nồng độ CO2 có thể được thiết lập tự do trong phạm vi từ 0 đến 20%, cảnh báo khi nồng độ vượt quá mức cho phép hoặc khi tốc độ tăng nồng độ quá chậm.
- Có sẵn cấu trúc áo nước và áo khí, buồng bằng thép không gỉ 304 được đánh bóng với ống dẫn khí. Được trang bị quạt đối lưu cưỡng bức, đảm bảo nhiệt độ đồng đều và cân bằng nồng độ CO2 bên trong.
- Khi cửa mở, quạt sẽ tự động tắt (van hút khí CO2 cũng sẽ tắt cùng lúc) và hệ thống sưởi sẽ ngừng hoạt động để giảm thiểu ô nhiễm do không khí xâm nhập gây ra.
- Bộ vi xử lý PID được sử dụng để điều khiển nhiệt độ, đồng thời, nhiệt độ của hộp, nước và cửa được điều khiển riêng biệt bằng ba đầu dò để đảm bảo độ chính xác cao. (Áo khoác khí được trang bị hai đầu dò để điều khiển nhiệt độ cửa và nhiệt độ thân chính.)
- Màn hình hiển thị kỹ thuật số của tủ ủ CO2 dùng để cài đặt thông số, mỗi trạng thái hoạt động đều có đèn LED báo hiệu.
- Chức năng báo động quá nhiệt, thiếu nước, không hút khí, đảm bảo vận hành thiết bị an toàn.
- Tủ ủ CO2 được trang bị thiết bị lọc không khí vô trùng và hệ thống đèn UV để giảm thiểu ô nhiễm.






















