Tủ ấm sinh hóa đa ngăn có thiết kế nhiều ngăn với khả năng điều khiển nhiệt độ độc lập, cho phép thiết lập và vận hành chính xác nhiều vùng nhiệt độ khác nhau trong cùng một thiết bị. Hỗ trợ người dùng thực hiện các thí nghiệm so sánh với nhiều bộ gradient nhiệt độ khác nhau song song. Được sử dụng rộng rãi trong các thí nghiệm thường quy và sàng lọc theo lô trong các lĩnh vực như dược phẩm sinh học, bảo vệ môi trường, nghiên cứu nông nghiệp và kiểm nghiệm thực phẩm.
Đặc điểm của tủ ủ sinh hóa đa ngăn:
- Phần ngoại thất được làm từ thép cán nguội hàn với lớp phủ bột tĩnh điện chống gỉ, trong khi phần nội thất được làm bằng thép không gỉ 304, đảm bảo dễ dàng vệ sinh và chống ăn mòn.
- Vật liệu cách nhiệt dạng bọt polyurethane mật độ cao mang lại hiệu suất cách nhiệt tuyệt vời và vẻ ngoài hấp dẫn.
- Các kệ bằng thép không gỉ có thể điều chỉnh độ cao và tháo rời được.
- Bộ điều khiển thông minh với màn hình LCD đảm bảo hiệu suất ổn định, sử dụng công nghệ điều khiển động để duy trì điều kiện nhiệt độ tối ưu.
- Hệ thống làm lạnh sử dụng bộ phận máy nén nhập khẩu và chất làm lạnh thân thiện với môi trường, với bộ trao đổi nhiệt được làm hoàn toàn bằng đồng.
- Hệ thống sưởi sử dụng điều khiển PID nhiệt độ cao và bộ gia nhiệt bằng thép không gỉ có cánh tản nhiệt.
- Hệ thống tuần hoàn không khí kết hợp quạt hướng trục độ ồn thấp với ống dẫn khí được thiết kế đặc biệt để đảm bảo luồng không khí nhẹ nhàng và nhiệt độ bên trong đồng đều.
- Nhiệt độ ở nhiều khu vực có thể được điều khiển độc lập.
- Hệ thống đèn chiếu sáng bên trong có chức năng tự động tắt.
- Khóa cửa cơ khí đảm bảo an toàn cho mẫu vật.
Thông số kỹ thuật tủ ủ sinh hóa đa ngăn:
|
Mẫu |
ICB-2S200B |
ICB-3S200B |
ICB-4S186B |
|
Dung tích (L) |
200×2 |
200×3 |
186×4 |
|
Chế độ tuần hoàn |
Tuần hoàn không khí cưỡng bức |
||
|
Kích thước bên trong (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
(660×660×460)×2 |
(660×550×550)×3 |
(612×660×462)×4 |
|
Kệ (cái) |
2 |
3 |
4 |
|
Hiển thị |
Màn hình LCD |
||
|
Phạm vi nhiệt độ |
0–50 °C |
||
|
Độ phân giải nhiệt độ |
0,1 °C |
||
|
Biến động nhiệt độ |
±1 ℃ (Đã thử nghiệm ở chế độ không tải, nhiệt độ môi trường 20°C, độ ẩm 50% RH) |
||
|
Độ đồng đều nhiệt độ |
±1 ℃ (Đã thử nghiệm ở chế độ không tải, nhiệt độ môi trường 20°C, độ ẩm 50% RH) |
||
|
Hẹn giờ |
0–9999 phút |
||
|
Chất làm lạnh |
R134a |
||
|
Nguồn điện |
Điện áp xoay chiều 220/110V, 50/60Hz |
||
|
Mức tiêu thụ (W) |
1060×2 |
800×3 |
800×4 |
|
Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
760×800×1880 |
1160×790×2000 |
1420×800×1880 |
|
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
870×880×1930 |
1270×880×2150 |
1460×890×2010 |
|
GW (kg) |
205 |
300 |
420 |
|
Phụ kiện tùy chọn |
Màn hình cảm ứng, ổ cắm điện bên trong, đèn UV, máy in mini tích hợp, lỗ thử nghiệm 50 mm |
||
|
Nhiệt độ môi trường xung quanh |
5–35 ℃ |
||


























