Đặc điểm của tủ ủ sinh hóa có hệ thống làm mát:
- Khoang chứa bằng thép không gỉ, góc trong hình bán nguyệt, các ngăn kệ có thể dễ dàng chất và lấy đồ, dễ vệ sinh.
- Vỏ được xử lý bằng công nghệ phun tĩnh điện, có khả năng chống ăn mòn và độ bền cao.
- Hệ thống điều khiển bằng vi tính, kiểm soát nhiệt độ chính xác và đáng tin cậy.
- Máy nén và quạt tuần hoàn hiệu suất cao được sử dụng, giúp tiết kiệm năng lượng và tiêu thụ ít điện năng.
- Được trang bị hệ thống cảnh báo giới hạn nhiệt độ, tự động giới hạn nhiệt độ vượt quá mức cho phép để đảm bảo an toàn thí nghiệm.
- Cửa sổ quan sát bằng kính hai lớp. Cửa ngoài được niêm phong bằng dải nam châm, dễ dàng đóng mở, có khả năng cách nhiệt và kín khít tốt.
Làm mát sinh họcThông số kỹ thuật máy ủ mica l:
| Mẫu | ICB-50BI | ICB-80BI | ICB-150BI | ICB-250BI | ICB-350BI | ICB-460BI | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dung tích (L) | 50 | 80 | 150 | 250 | 350 | 460 | |
| Chế độ tuần hoàn | Đối lưu cưỡng bức | ||||||
| Kích thước bên trong (Rộng x Sâu x Cao) (mm) | 350x350x400 | 400x400x500 | 400x500x750 | 500x550x910 | 600x600x1000 | 650x650x1100 | |
| Kích thước bên ngoài (Rộng x Sâu x Cao) (mm) | 580x460x900 | 610x560x1070 | 600x660x1400 | 700x720x1590 | 790x760x1640 | 850x805x1730 | |
| Nhiệt độ | Phạm vi | 5-65°C | |||||
| Biến động | Nhiệt độ cao: ±0,5°C; Nhiệt độ thấp: ±1°C | ||||||
| Độ phân giải | 0,1°C | ||||||
| Tính đồng nhất | ±2°C | ||||||
| Bộ điều khiển | Bộ điều khiển PID | ||||||
| Hiển thị | Màn hình LCD kỹ thuật số | ||||||
| Hẹn giờ (phút) | 0-9999 | ||||||
| Vật liệu | Bên trong | Thép không gỉ | |||||
| Bên ngoài | Thép cán nguội phun sơn tĩnh điện bên ngoài | ||||||
| Lỗ thử nghiệm | Lỗ thử nghiệm tiêu chuẩn Φ43mm ở phía bên trái. | ||||||
| Chất làm lạnh | R134a (không chứa CFC) | ||||||
| Chế độ rã đông | Tự động | ||||||
| Thiết bị an toàn | Quá nhiệt độ | ||||||
| Nguồn điện | Điện áp xoay chiều 220/110V, 50/60Hz | ||||||
| Mức tiêu thụ (W) | 500 | 600 | 800 | 1000 | 1200 | 1400 | |
| Kệ | 2 |
||||||
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 615x510x980 | 690x620x1150 | 770x735x1520 | 820x800x1660 | 870x860x1800 | 990x1040x1970 | |
| GW (kg) | 51 | 61 | 87 | 112 | 139 | 168 | |
| Tùy chọn | Cổng USB; giao diện RS485; máy in và giá đỡ dự phòng | ||||||
Thông tin chi tiết về tủ ủ sinh hóa làm mát (ICB-250BI):
Bảng điều khiển trực quan và dễ sử dụng, hiển thị các thông số nhiệt độ và độ ẩm. Vỏ tủ được làm bằng thép không gỉ, chống ăn mòn và dễ vệ sinh. Cửa có cửa sổ trong suốt để dễ dàng quan sát bên trong. Có quạt thông gió ở phía dưới để đảm bảo nhiệt độ đồng đều bên trong tủ.
Hai bên hông hộp có các lỗ tản nhiệt và khe thông gió để đảm bảo không khí nóng được thoát ra hiệu quả và nhiệt độ bên trong được duy trì ở mức ổn định. Bề mặt hộp nhẵn và phẳng, không có vết xước rõ ràng, trông rất sạch sẽ.
Cấu trúc bên trong có thể nhìn thấy rõ sau khi mở cửa. Tủ ủ sinh hóa làm mát có thể chứa nhiều tầng giá đỡ, phù hợp để đặt nhiều loại chai nuôi cấy hoặc dụng cụ thí nghiệm. Bên trong buồng được làm bằng thép không gỉ, có khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh.

























